Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường lấy điểm cao không?

Apr 28, 2023 | BẢO HỘ LAO ĐỘNG

Quản lý tài nguyên và môi trường là một ngành học mang tính toàn cầu, với tầm ảnh hưởng rộng lớn trên cả kinh tế, xã hội và môi trường. Xét tuyển ngành Quản lý tài nguyên và môi trường cần bao nhiêu điểm? Cùng Zunia tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường lấy điểm cao không?

1. Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường năm 2022

Sau hơn 35 năm thực hiện công cuộc đổi mới và phát triển đất nước, Việt Nam đã có những thành tựu nhất định về kinh tế - xã hội. Tuy nhiên, cùng với sự phát triển này, chúng ta lại phải đối mặt với vấn đề ô nhiễm môi trường vô cùng nghiêm trong. Nhằm góp phần đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao về quản lý môi trường và tài nguyên thiên nhiên, nhiều trường đã cung cấp chương trình đào tạo ngành Quản lý tài nguyên và môi trường với nội dung phong phú, cơ sở vật chất hiện đại và giảng viên dày dặn kinh nghiệm.

Nhằm giúp các thí sinh có cái nhìn tổng quan về tình hình tuyển sinh ngành Quản lý tài nguyên và môi trường, Zunia tổng hợp danh sách Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường năm 2022 của các trường trên cả nước để bạn tham khảo, từ đó có kế hoạch học tập, ôn thi phù hợp, chuẩn bị tốt nhất để đạt được mục tiêu vào đại học.

Trường Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Đại học Bách khoa - ĐHQG TP.HCM A00, A01, B00, D07 60.26
Đại học Kinh tế quốc dân A00, A01, D01, D07 26.1
Đại học Bách khoa Hà Nội A00, B00, D07 23.03
Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội A00, A01, B00, D07 23
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, B00, C00, D01 21
Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM A00, A01, A02, B00 20
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, B00, D01, D15 19.5
Đại học Công nghiệp TP.HCM B00, C02, D90, D96 19
Đại học Cần Thơ A00, A01, B00, D07 17.5
Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A00, B00, B08, D07 17
Đại học Công nghệ TP.HCM A00, B00, C08, D07 17
Đại học Vinh A00, B00, B08, D01 17
Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên A01, B00, C00, D14 16.5
Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM A00, A01, B00, D07 16
Đại học Công Thương TP.HCM A00, A01, B00, D07 16
Đại học Nam Cần Thơ A00, A02, B00, C08 16
Đại học Nông Lâm TP.HCM A00, A01, B00, D07 16
Đại học Duy Tân A00, B00, C15, A16 16
Đại học Sư Phạm - ĐH Đà Nẵng A00, B00, D08 15.85
Đại học Thủ Dầu Một A00, B00, B08, D01 15.5
Học viện Nông nghiệp Việt Nam A00, B00, A01, D01 15
Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng A00, D07 15
Đại học Khoa học - ĐH Huế B00, C04, D01, D10 15
Đại học Lâm nghiệp (CS2) A00, A01, B00, D01 15
Đại học Nông Lâm Bắc Giang A00, B00, A01, D01 15
Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, B00, D07 15
Đại học Hồng Đức A00, C00, C20, D66 15
Đại học Trà Vinh A00, B00, B02, B08 15
Đại học Tây Bắc A00, A01, A02, B00 15
Đại học Quy Nhơn A00, B00, C04, D01 15
Khoa Quốc tế - ĐH Thái Nguyên B00, D01, D08, D10 15
Đại học Khoa học - ĐH Thái Nguyên A00, B00, C14, D01 15
Đại học Mỏ - Địa chất A00, B08, C04, D01 15
Đại học Hạ Long A00, B00, A01, D10 15
Đại học Công nghệ Miền Đông A00, B00, A01, D01 15
Đại học Quảng Bình A00, B03, C03, D04 15
PH Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai A00, B00, C02, D01 14.5
Đại học Kiên Giang A00, A01, B00, D07 14

2. Phương thức tuyển sinh ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

2.1 Các phương thức xét tuyển ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Căn cứ theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ giáo dục và Đào tạo, cả nước đã có hơn 40 trường đại học công bố đề án tuyển sinh dự kiến năm 2023 với các thông tin về phương thức xét tuyển như sau:

- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023;

- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi ĐGNL 2023 của ĐH Quốc gia TP.HCM và ĐHQG HN;

- Phương thức 3: Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12;

- Phương thức 4: Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 học kỳ (lớp 11 và HK1 lớp 12).

Tuy nhiên, tùy thuộc vào đề án tuyển sinh của từng trường sẽ có thêm các phương thức tuyển sinh như: Xét tuyển thẳng, xét tuyển ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT, Xét kết quả thi SAT,...

2.2 Các tổ hợp môn xét tuyển ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
7850101 A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
D01: Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D12: Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D84: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

Trên đây là thông tin về Điểm chuẩn ngành Quản lý tài nguyên và môi trường năm 2022 mà Zunia đã tổng hợp ở các trường trên cả nước. Các bạn có thể lựa chọn trường đào tạo phù hợp với năng lực, điều kiện và nguyện vọng của mình. Ngoài ra, để tìm hiểu thêm về thông tin tuyển sinh và cơ hội nghề nghiệp của ngành Quản lý tài nguyên và môi trường, các bạn có thể tham gia các Sự kiện Tư vấn Tuyển sinh và Hướng nghiệp do các trường đại học tổ chức để có cơ hội gặp gỡ, giải đáp thắc mắc trực tiếp cùng các giảng viên hàng đầu trong ngành.

ZUNIA tổng hợp