Cùng với sự “lên ngôi” của công nghệ và truyền thông - quảng cáo, nhóm ngành Nghệ thuật thiết kế định hướng chuyên sâu về nghệ thuật số đang trở thành một trong những ngành học hấp dẫn với môi trường đầy năng động, sáng tạo. Tuy nhiên, vấn đề được các thí sinh quan tâm hàng đầu khi lựa chọn ngành học này chính là điểm chuẩn của các trường. Hiểu được điều đó, Zunia đã tổng hợp thông tin điểm chuẩn của các trường đào tạo nhóm ngành Nghệ thuật thiết kế qua bài viết dưới đây.
STT Mã ngành Tên trường Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403V ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật HCM V01, V02, V07, V08 24.3 Đại trà
2 7210404V ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật HCM V01, V02, V07, V09 23.1 Đại trà
3 7210403 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng H00, V00, V01, V02 23 Đại trà
4 7210402 ĐH Công nghệ Sài Gòn A01, D01, D72, D78 15 Đại trà
5 7210403 Đại học Kiến trúc HCM H01, H06 25.69 Đại trà
6 7210402 Đại học Kiến trúc HCM H01, H02 24.57 Đại trà
7 7210404 Đại học Kiến trúc HCM H01, H06 24.7 Đại trà
8 6210402 CĐ Kinh tế - Kỹ thuật TĐ Đại trà
9 6210402 CĐ Kinh tế - Công nghệ HCM Đại trà
10 6210402 CĐ Công nghệ Thủ Đức Đại trà
11 6210402 Cao đẳng Công nghệ HCM A00, A01, B00, D01 Đại trà
12 7210403 Đại học Kiến trúc Hà Nội H00, H02 24.0 Đại trà
13 7210403 Đại học RMIT Việt Nam Đại trà
14 7210403 Đại học RMIT Việt Nam Đại trà
15 7210403 Đại học FPT Cần Thơ Đại trà
16 7210404 ĐH Công nghiệp Dệt May HN D01, V00, V01, H00 20.0 Đại trà
17 7210403 Đại học Hoa Sen A01, D01, D09, D14 15.0 Đại trà
18 7210404 Đại học Hoa Sen A01, D01, D09, D14 16.0 Đại trà
19 7210403 Đại học CMC A00, A01, C01, D09 22.5 Đại trà
20 7210408 Đại học Hoa Sen A01, D01, D09, D14 15.0 Đại trà
21 7210403 ĐH Kinh tế - Tài chính HCM A00, A01, C01, D01 19.0 Đại trà
22 6210402 Cao đẳng nghề HCM Đại trà
23 6210402 CĐ nghề Công nghiệp HN Đại trà
24 6210402 Cao đẳng Văn Lang Sài Gòn Đại trà
25 6210402 CĐ Bách khoa Nam Sài Gòn A00, A01 Đại trà
26 6540206 Cao đẳng Quốc tế KENT Đại trà
27 6210402 CĐ Bình Minh Sài Gòn Đại trà
28 6210402 Cao đẳng Viễn Đông A00, A01, C00, D01, H00, V00 Đại trà
29 7210403 Đại học CNTT&TT Việt Hàn A00, A01, D01, D90 24.0 Đại trà
30 5210402 TC Công Nghệ Thông Tin SG Đại trà
31 6540206 Cao đẳng VHNT&DL Sài Gòn Đại trà
32 7210403 Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A01, H00, H01 15.0 Đại trà
33 7210404 Đai học Tôn Đức Thắng H00, H01, H02 26.5 Đại trà
34 7210403 Đai học Tôn Đức Thắng H00, H01, H02 31.0 Đại trà
35 7210403 Đại học CNTT&TT Thái Nguyên A00, C01, C14, D01 16.5 Đại trà
36 7210403 Đại học Duy Tân A00, A16, V01, D01 14.0 Đại trà
37 7210404 Đại học Duy Tân A00, A16, V01, D01 14.0 Đại trà
38 7210403 Đại học Hòa Bình H00, H02, V00, V01 15.0 Đại trà
39 7210404 Đại học Hòa Bình H00, H02, V00, V01 15.0 Đại trà
40 7210402 Đại học Mở Hà Nội H00, H01, H06 19.45 Đại trà
41 7210404 Đại học Công nghiệp HCM A00, C01, D01, D90 22.75 Đại trà
42 7210402 Đại học Văn Lang H03, H04, H05, H06 16.0 Đại trà
43 7210403 Đại học Văn Lang H03, H04, H05, H06 16.0 Đại trà
44 7210404 Đại học Văn Lang H03, H04, H05, H06 16.0 Đại trà
45 7210409 Đại học Văn Lang H03, H04, H05, H06 16.0 Đại trà
46 7210403 Đại học Nguyễn Tất Thành H00, H01, V00, V01 15.0 Đại trà
1
V01, V02, V07, V08
24.3
Đại trà
2
V01, V02, V07, V09
23.1
Đại trà
3
H00, V00, V01, V02
23
Đại trà
4
A01, D01, D72, D78
15
Đại trà
5
H01, H06
25.69
Đại trà
6
H01, H02
24.57
Đại trà
7
H01, H06
24.7
Đại trà
8

Đại trà
9

Đại trà
10

Đại trà
11
A00, A01, B00, D01

Đại trà
12
H00, H02
24.0
Đại trà
15

Đại trà
16
D01, V00, V01, H00
20.0
Đại trà
17
A01, D01, D09, D14
15.0
Đại trà
18
A01, D01, D09, D14
16.0
Đại trà
19
A00, A01, C01, D09
22.5
Đại trà
20
A01, D01, D09, D14
15.0
Đại trà
21
A00, A01, C01, D01
19.0
Đại trà
22

Đại trà
23

Đại trà
24

Đại trà
25
A00, A01

Đại trà
26

Đại trà
27

Đại trà
28
A00, A01, C00, D01, H00, V00

Đại trà
29
A00, A01, D01, D90
24.0
Đại trà
31

Đại trà
32
A00, A01, H00, H01
15.0
Đại trà
33
H00, H01, H02
26.5
Đại trà
34
H00, H01, H02
31.0
Đại trà
35
A00, C01, C14, D01
16.5
Đại trà
36
A00, A16, V01, D01
14.0
Đại trà
37
A00, A16, V01, D01
14.0
Đại trà
38
H00, H02, V00, V01
15.0
Đại trà
39
H00, H02, V00, V01
15.0
Đại trà
40
H00, H01, H06
19.45
Đại trà
41
A00, C01, D01, D90
22.75
Đại trà
42
H03, H04, H05, H06
16.0
Đại trà
43
H03, H04, H05, H06
16.0
Đại trà
44
H03, H04, H05, H06
16.0
Đại trà
45
H03, H04, H05, H06
16.0
Đại trà
46
H00, H01, V00, V01
15.0
Đại trà
Đánh giá năng lực
Nghệ thuật thiết kế là nhóm ngành nghệ thuật ứng dụng, sản phẩm đồ họa hiện diện ở hầu hết các lĩnh vực từ truyền thông, quảng cáo, giải trí, ngành xuất bản, đặc biệt thiết kế đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong hoạt động kinh doanh. Vì vậy, Zunia hi vọng rằng những thông tin về điểm chuẩn của nhóm ngành Nghệ thuật thiết kế trên đây sẽ giúp các bạn thí sinh có thêm thông tin về ngành học này. Từ đó, các bạn có thể định hướng nghề nghiệp, cân nhắc lựa chọn môi trường học tập phù hợp với năng lực của bản thân.