Điểm chuẩn ngành Quản trị khách sạn của các trường ĐH-CĐ
Để đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, ngành Quản trị khách sạn hướng tới trang bị cho sinh viên kiến thức nền tảng và chuyên sâu về quản lý, tổ chức các hoạt động khách sạn như lên kế hoạch làm việc chi tiết cho từng bộ phận, phân công công việc một cách khoa học và quản lý chất lượng dịch vụ lưu trú, ăn uống, vui chơi, giải trí, tổ chức sự kiện trong khách sạn ... Vậy học Quản trị khách sạn ở đâu, điểm xét tuyển của ngành này như thế nào? Hãy cùng tham khảo danh sách điểm chuẩn của một số trường đào tạo uy tín ngành Quản trị khách sạn dưới đây để có thêm thông tin hữu ích trong việc chọn trường phù hợp nhé!
STT | Mã ngành | Tên trường | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 7810201 | Đai học Tôn Đức Thắng | A00, A01, D01 | 32.25 | Đại trà |
2 | 7810201 | Đại học Quốc tế Hồng Bàng | A00, A01, C00, D01 | 15.0 | Đại trà |
3 | 7810201 | Đại học Quốc tế Sài Gòn | A00, A01, A07, D01 | 17.0 | Đại trà |
4 | 7810201 | Đại học Công Thương HCM | A00, A01, D01, D10 | 18.0 | Đại trà |
5 | 7810201 | Đại học Văn Hiến | A00, C00, C04, D01 | 23.5 | Đại trà |
6 | 7810201 | Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | A00, A01, B00, D01 | 17 | Đại trà |
7 | 6810201 | Cao đẳng Thương mại | A00, A01, C01, D01 | 15 | Đại trà |
8 | 6810201 | Cao đẳng Kinh tế HCM | A01, C00, D01 | 14 | Đại trà |
9 | 6810201 | CĐ Công nghệ Thủ Đức | Đại trà | ||
10 | 6810201 | Cao đẳng Công thương HCM | A00, A01, B00, D01 | 13 | Đại trà |
11 | 6810201 | CĐ Công nghệ & Thương mại HN | A00, C00, D01 | Đại trà | |
12 | 5810201 | TC Kinh tế - Du lịch HCM | Đại trà | ||
13 | 7810201 | Đại học Công nghiệp Vinh | A00, C00, D01, D15 | 15 | Đại trà |
14 | 7810201 | Đại học Gia Định | A00, A01, C00, D01 | 15.0 | Đại trà |
15 | 5810201 | TC Công Nghệ Thông Tin SG | Đại trà | ||
16 | 5810201 | TC Quốc tế Khôi Việt | Đại trà | ||
17 | 5810205 | Trung cấp Hồng Hà | Đại trà | ||
18 | 6810201 | CĐ Kinh tế Đối ngoại HCM | A00, D01 | 17 | Đại trà |
19 | 7810201 | Đại học FPT Cần Thơ | Đại trà | ||
20 | 7810201 | Trường Du Lịch - ĐH Huế | A00, C00, D01, D10 | 17 | Đại trà |
21 | 7810201 | Đại học Hạ Long | A00, A01, D01, D10 | 15 | Đại trà |
22 | 7810201 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | D01, D14, D15, D78 | 23.25 | Đại trà |
23 | 7810201 | Đại học Nam Cần Thơ | A00, A01, C00, D01 | 16 | Đại trà |
24 | 7810201 | Đại học Hoa Sen | A00, A01, D01, D03, D09 | 15.0 | Đại trà |
25 | 6810201 | Cao đẳng Văn Lang Sài Gòn | Đại trà | ||
26 | 7810201 | Đại học Thành Đô | A00, A01, C00, D01 | 16.5 | Đại trà |
27 | 7810201 | Đại học Thái Bình Dương | A01, A07, D01, D03, D14 | 15 | Đại trà |
28 | 7810201 | Đại học Công nghệ Đông Á | A00, A03, C00, C01, D01, D10, D14, D15 | 18 | Đại trà |
29 | 6810201 | Cao đẳng Quốc tế Hà Nội | Đại trà | ||
30 | 6810201 | Cao đẳng Quốc tế KENT | Đại trà | ||
31 | 6810201 | CĐ Kinh tế - Kế hoạch ĐN | Đại trà | ||
32 | 7810201 | Đại học Trà Vinh | C00, C04, D01, D15 | 15.0 | Đại trà |
33 | 6810201 | CĐ Kinh tế Công nghệ HN | Đại trà | ||
34 | 6810201 | Cao đẳng NOVA | A00, A01, D01, D12 | Đại trà | |
35 | 7810201 | Đại học Nha Trang | D01, D14, D15, D96 | 18.0 | Đại trà |
36 | 6810201 | Cao đẳng Sài Gòn | A00, A01, C00, D01 | Đại trà | |
37 | 7810201 | Đại học Ngoại Thương | A00, A01, D01, D07 | 27.7 | Đại trà |
38 | 7810201 | Đại học KHXH & NV Hà Nội | A01, D01, D78 | 25.0 | Đại trà |
39 | 6810201 | CĐ Công nghệ Bách khoa HN | Đại trà | ||
40 | 7810201 | ĐH Kinh tế - Tài chính HCM | A00, A01, C00, D01 | 17.0 | Đại trà |
41 | 7810201 | ĐH Công nghệ Vạn Xuân | C00, C15, D78, D96 | 15.0 | Đại trà |
42 | 7810201 | Đại học Duy Tân | A00, C00, C15, D01 | 14.0 | Đại trà |
43 | 7810201 | Đại học Kinh tế Quốc dân | A00, A01, D01, D07 | 26.75 | Đại trà |
44 | 7810201 | Đại học Công Nghệ HCM | A00, A01, C00, D01 | 17.0 | Đại trà |
45 | 7810201 | Đại học Mở Hà Nội | D01 | 29.28 | Đại trà |
46 | 7810201 | Đại học Kinh tế Đà Nẵng | A00, A01, D01, D90 | 23.5 | Đại trà |
47 | 7810201 | ĐH Tài chính - Marketing | D01, D72, D78, D96 | 23.4 | Đại trà |
48 | 7810201 | Đại học Nguyễn Tất Thành | A00, A01, C00, D01 | 15.0 | Đại trà |
49 | 7810201 | Đại học Khánh Hòa | A01, D01, D14, D15 | 15.0 | Đại trà |
Đánh giá năng lực
Sự phát triển ngành Du lịch hiện nay đã tạo ra nhu cầu ngày càng cao cho nhân lực trong lĩnh vực Quản trị khách sạn. Môi trường làm việc sôi động, chuyên nghiệp cùng mức lương hấp là những yếu tố thu hút nhiều bạn thí sinh lựa chọn ngành học này. Trên đây là thông tin về điểm chuẩn một số trường đào tạo ngành Quản trị khách sạn trên cả nước. Hãy cân nhắc và lựa chọn thật kỹ để tìm được ngôi trường phù hợp với điểm số và nguyện vọng của mình nhé!
TUYỂN SINH
-
Quản trị nhà hàng - khách sạn
Đai học Tôn Đức Thắng
Chỉ tiêu: Học phí: 24.600.000 -
Quản trị khách sạn
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Chỉ tiêu: 145 Học phí: 55.000.000 -
Quản trị khách sạn
Đại học Quốc tế Sài Gòn
Chỉ tiêu: 50 Học phí: 58.000.000 -
Quản trị khách sạn
Đại học Công Thương HCM
Chỉ tiêu: Học phí: 25.600.000 -
Quản trị khách sạn
Đại học Văn Hiến
Chỉ tiêu: 218 Học phí: 23.500.000 - Xem tất cả
THÔNG TIN
ĐIỂM CHUẨN NGÀNH
-
Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh của các trường ĐH-CĐ
-
Điểm chuẩn ngành Tài chính - Ngân hàng của các trường ĐH-CĐ
-
Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế của các trường ĐH-CĐ
-
Điểm chuẩn ngành Marketing của các trường ĐH-CĐ
-
Điểm chuẩn ngành Kế toán của các trường ĐH-CĐ
-
Điểm chuẩn ngành Bất động sản của các trường ĐH-CĐ
-
Điểm chuẩn ngành Quản trị nhân lực của các trường ĐH-CĐ
-
Điểm chuẩn ngành Bảo hiểm của các trường ĐH-CĐ
-
Điểm chuẩn ngành Kinh tế của các trường ĐH-CĐ
-
Điểm chuẩn ngành Kiểm toán của các trường ĐH-CĐ